quen thói

Học thuật
Thân thiện
quen thói

Một người đàn ông quen thói hút thuốc trong phòng làm việc.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được: Dùng để chỉ việc một người đã một thói quen xấu trong thời gian dài đến mức trở thành bản tính, rất khó thay đổi. Từ này thường mang hàm ý chê trách, không tán thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã quen thói nói dối từ nhỏ, giờ khó tin được.
    • Đừng quen thói trễ hẹn như vậy, ai cũng thấy khó chịu.
    • Bọn trẻ trong xóm đã quen thói trộm trái cây trong vườn nhà tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quen thói xấu": Cụm từ nhấn mạnh đặc tính tiêu cực của thói quen.
    • quen thói xấu hay đổ lỗi cho người khác.
  • "quen thói ": Chỉ thói quen xấu đã từ lâu, lặp đi lặp lại.
    • đã được nhắc nhở nhiều lần, ông ấy vẫn quen thói hút thuốc trong phòng làm việc.
Biến thể từ gần giống
  • Thói quen xấu (danh từ): Một hành vi không tốt được lặp lại thường xuyên.
    • Thói quen xấu đó của anh cần phải bỏ ngay.
  • Thói tật xấu (thành ngữ): Chỉ nhiều thói quen tật xấu của một người.
    • Con người ấy đầy thói tật xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiễm thói: Nhiễm phải thói xấu (thường dùng trong văn chương hoặc lời ăn tiếng nói).
  • Thành nếp xấu: Đã hình thành nên một lối sống, cách ứng xử xấu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "quen thói" một động từ ghép cố định trong tiếng Việt, ít khi tách rời để tạo thành cụm động từ mới theo cấu trúc của phrasal verb tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan
  • "Quen mui thấy mùi ăn quen": Thành ngữ ám chỉ việc đã quen với một việc làm (thường xấu) thì thấy bình thường, thậm chí tiếp tục làm.
    • chửi bậy nhiều thành quen mui thấy mùi ăn quen, chẳng biết xấu hổ.
  • "Quen tay hay làm": Đã quen việc thì làm dễ dàng (có thể dùng cho cả việc tốt lẫn xấu, tùy ngữ cảnh).
    • quen tay hay làm việc ăn cắp vặtchợ.
quen thói

Một người đàn ông quen thói hút thuốc trong phòng làm việc.

  1. đg. (kng.). Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê). Quen thói làm ăn dối trá.